Top 16 # Từ Vựng Mỹ Phẩm Nhật Bản / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Skintredep.com

Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm / 2023

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm

Các bạn nữ khi sang Nhật chắc hẳn sẽ tìm mua mỹ phẩm Nhật đúng không?

Mỹ phẩm nội địa Nhật được biết đến là sản phẩm chủ yếu được sản xuất cho thị trường nội địa. Họ luôn đòi hỏi sự tỉ mỉ của kỹ thuật , sự vượt trội về tính năng và sự tinh tế trong thẩm mỹ. Mỹ phẩm nội địa Nhật luôn được các nước bạn đánh giá cao về chất lượng, về sự cam kết không chất tạo màu, không hương liệu, không parapens. Bởi vậy, tất cả các dòng mỹ phẩm của họ chủ yếu được chiết xuất từ thiên nhiên và thảo dược. Hoàn toàn không gây kích ứng cho da.

Với Nhật Bản, tất cả hàng hóa hay mỹ phẩm của họ đều phải đạt được một chuẩn mực cao nhất để an toàn tuyệt đối cho sức khỏe của người tiêu dùng. Và không phải với thị trường nào người Nhật họ cũng đồng ý để đưa sản phẩm của họ về bán rộng rãi. Chính vì lẽ đó, với sự an tâm tuyệt đối và hơn hết là đặt chữ ” tâm ” lên hàng đầu.

Nếu bạn đang bâng khuâng không biết chọn dạng mỹ phẩm gì cho mình thì mỹ phẩm nhật là một lựa chọn tốt cho nhu cầu sử dụng của bạn , tuy giá thành có thể cao hơn một tí so với các sản phẩm nội địa nhưng chất lượng hiệu quả mang lại rất tốt

Lựa chọn mỹ phẩm nhật nhiều người nghĩ nó quá đắt hay xa xỉ nhưng khi bạn làm một phép tính đơn giản hiệu quả mang lại của sản phẩm có thể gấp nhiều lần so với các mặt hàng khác , có thể nói rằng mỹ phẩm nhật luôn luôn tiết kiệm thời gian và chi phí so với hàng nội địa vì những sản phẩm đạt hiệu quả nhanh, và tiện lợi khiến bạn không mất quá nhiều thời gian cho quá trình chăm sóc da, song song đó mỹ phẩm nhật còn có những sản phẩm giá cả bình dân hợp túi tiền của bạn.

Ngoài ra, mỗi sản phẩm mỹ phẩm Nhật Bản không chỉ được coi là một sản phẩm làm đẹp đơn thuần, mà là một giá trị của vẻ đẹp tự nhiên vĩnh hằng. Chính bởi vậy nên cũng không có gì quá khó hiểu khi tuy có giá rất đắt nhưng chúng luôn là những sản phẩm mơ ước của bất kỳ phụ nữ nào. Nhiều khi bạn có thể lựa chọn cho mình một sản phẩm giá bình dân của những hãng sản xuất nổi tiếng trong những đợt sale khủng.

Các loại da

普通肌 ふつうはだ futsuhada Da thường

脂性肌 しせいはだ

オイリースキン

shiseihada

oirīsukin

Da dầu

乾燥肌 かんそうはだ

ドライスキン

kansohada

doraisukin

Da khô

混合肌 こんごうはだ

ミックススキン

kongouhada

mikkususukin

Da hỗn hợp

敏感肌 びんかんはだ binkanhada Da nhạy cảm

ニキビができやすい肌 はだ nikibiga dekiyasuihada Da dễ nổi mụn

Các loại mỹ phẩm chăm sóc da

UVケア

UV kea Kem chống nắng

クレンジング

kurenjingu Kem tẩy trang

洗顔料 せんがんりょう senganryou Sữa rửa mặt

化粧水 けしょうすい keshousui Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm)

クリーム

kurīmu Kem dưỡng da

しっとりタイプ

shittoritaipu Dành cho da khô

さっぱりタイプ

sapparitaipu Dành cho da dầu

ボディクリーム

bodikurīmu Kem dưỡng da toàn thân

入浴剤 にゅうよくざい nyuuyokuzai Phụ gia cho vào bồn tắm

Đồ trang điểm

BBクリー

BB kurī Kem nền BB

ファンデーション

fandēshon Kem nền Foundation

メイクフェイ

スパウダー

meikufeisupaudā Phấn thoa mặt

下地 メイクしたじ meikushitaji Kem lót

コンシーラー

konshīrā Kem che khuyết điểm

ハイライト

hairaito Phấn tạo khối

チーク

chīku Phấn má

口紅 くちべに kuchibeni Son môi

アイライナー

airainā Chì kẻ mắt

アイシャドウ

aishadō Phấn mắt

マスカラ

masukara Mascara

アイブロウ

aiburou Kẻ lông mi

つけまつげ

tsukematsuge Lông mi giả

Một số từ vựng khác

ニキビケア

nikibikea Chăm sóc da mụn

ニキビ治療 ちりょう nikibi chiryou Trị mụn

ニキビ予防 よぼう nikibi yobou Ngừa mụn

美白 びはく

ホワイト

bihaku

howaito

Sản phẩm trắng da

エイジングケア

eijingukea Sản phẩm chống lão hoá

毛穴ケア けあなケア kehana kea Sản phẩm làm sạch lỗ chân lông

ピーリング

pīringu Sản phẩm tẩy da chết

シミ・ そばかすを防ぐ ふせぐ shimi/ sobakasu wo fusegu Chống nám và vết nhăn

肌荒れ

肌トラブル

はだあれ

はだトラブル

hadaare

hada toraburu

Da mẩn đỏ

Da có vấn đề

くすみ・

ごわつき肌

kusumi gowatsuki hada Da sạm, sần sùi

古い角質 ふるいかくしつ furui kakushitsu Da chết

潤うるおい うるおい uruoi Ẩm (loại giữ ẩm)

べたつき

betatsuki Sự bết, dính

つるつる

すべすべ肌

tsurutsuru

subesube hada

Da trơn láng,

nhẵn nhụi

もちもち肌

mochimochihada Da mềm mịn

シートマスク

shītomasuku Mặt nạ giấy

Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Chuyên Ngành Mỹ Phẩm / 2023

Việc hiểu tiếng Anh chuyên ngành mỹ phẩm giúp bạn dễ dàng chọn lựa sản phẩm hơn

Foundation: Kem nền

Moisturizer: Kem dưỡng ẩm

Face mask: Mặt nạ

Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn

Blusher: Má hồng

Concealer: Kem che khuyết điểm

Buff: Bông đánh phấn

Highlighter: Kem highlight

Cleansing milk: Sữa tẩy trang

Skin lotion: Dung dịch săn da

Water-based: Kem nền lấy nước làm thành phần chính

Silicone-based: Kem nền lấy silicon làm thành phần chính

Liquid foundation: Kem nền dạng lỏng

Cream foundation: Kem nền dạng kem

Lasting finish: Kem nền có độ bám lâu

Powder: Phấn phủ

Loose powder: Phấn dạng bột

Pressed powder: Phấn dạng nén

Luminous powder: Phấn nhũ

Sheer: Chất phấn trong, không nặng

Natural finish: Phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên

Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt

Blusher: Phấn má hồng

Oil free: Không có dầu (thường dùng cho da dầu)

For Sensitive skin: Dành cho da nhạy cảm

For Dry skin: Dành cho da khô

For Normal skin: Dành cho da thường

Clog pore: Mụn cám

Lightweight: Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí da

Hydrating: Dưỡng ẩm/làm ẩm

Transfer resistant: Không dễ bị lau đi

Humidity proof: Ngăn cản bóng/ẩm/ướt

Eye lid: Bầu mắt

Eye shadow: Phấn mắt

Eyeliner: Kẻ mắt

Liquid eyeliner: Kẻ mắt nước

Pencil eyeliner: Kẻ mắt chì

Gel eyeliner: Hũ gel kẻ mắt, thường phải dùng chổi để kẻ mắt

Waterproof: Chống nước (mắt)

Mascara: Chuốt mi

Palette: Bảng/khay màu mắt

Eye makeup remover: Nước tẩy trang dành cho mắt

Eye lashes: Lông mi

False eye lashes: Lông mi giả

Eyebrows: Lông mày

Eyebrow pencil: Bút kẻ lông mày

Brush: Chổi trang điểm

Eyelash curler: Kẹp lông mi

Eyebrow brush: Chổi chải lông mày

Tweezers: Nhíp

*Lưu ý: Các loại mỹ phẩm có thể ở nhiều dạng khác nhau như

Powder: Dạng phấn

Liquid: Dạng lỏng, nước

Gel: Dang gel

Pencil: Dạng chì

Lip Balm/ Lip gloss: Son dưỡng môi

Lipstick: son thỏi

Lip gloss: son bóng

Lip liner pencil: Bút kẻ môi

Lip brush: Chổi đánh môi

Lip liner: Chì viền môi

Comb: lược nhỏ (lược 1 hàng)

Brush: lược to, tròn

Hair ties/ elastics: Chun buộc tóc

Hair clips: Cặp tóc

Blow dryer/ hair dryer: máy sấy tóc

Curling iron: máy làm xoăn

Hair straightener/flat iron: máy là tóc (làm tóc thẳng)

Hair spray: gôm xịt tóc

Hair dye: thuốc nhuộm tóc

Nail clipper: Bấm móng tay, chân

Nail file: Dũa móng

Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe)

Cuticle scissors: Kéo nhỏ

Nail polish: Sơn móng tay

Ý NGHĨA MỘT SỐ TỪ VỰNG KHÁC

Non-comedogenic: Sản phẩm được cho là không gây bít các lỗ chân lông trên da nên không gây mụn.

Oil-free: Sản phẩm không chứa dầu, dầu thực vật, khoáng chất hoặc chất lanolin, không làm bít chân lông và làm da khó chịu, nhất là đối với da dầu. Khi dùng không tạo nên cảm giác nhờn và bóng dầu.

Water proof: Có nghĩa là sau khi sử dụng trên da sẽ không dễ bị trôi do nước. Ví dụ, nếu là kem chống nắng, khi xuống nước sẽ không bị trôi. Nếu là son thì sẽ không bị trôi hoặc phai màu khi uống nước, khi ăn hoặc khi ra mồ hôi.

Dermatologically tested: Sản phẩm đã được kiểm nghiệm dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia da liễu. Với các sản phẩm có ghi chú này, bạn có thể yên tâm vì nó thích hợp cho cả da nhạy cảm và da trẻ em.

Hypoallergenic: Sản phẩm ít gây kích ứng da.

Serum: tinh dầu, được sử dụng nhiều trong dung dịch làm đẹp da nồng độ cao.

Aroma oil: Dầu chiết xuất từ rễ, lá, hoa, cành, của thực vật có tác dụng làm đẹp da và mùi hương đặc thù. Nên ngoài việc sử dụng cho mỹ phẩm còn sử dụng cho massage và dung dịch để pha tắm.

Matte: Được sử dụng khi miêu tả son môi, màu bóng mắt, phấn phủ, phấn nền và phấn má. Nó trông cơ bản là phẳng, đồng màu và không có một chút nước bóng nào. Những thỏi son Matte có xu hướng là khô nhanh hơn nhưng cũng giữ màu lâu hơn. Các loại phấn phủ Matte tốt cho da dầu, nước da luôn bóng do có dầu trên da mặt tiết ra.

Shimmer: Trái ngược với Matte. Nó tạo độ sáng và lấp lánh bởi vì các loại mỹ phẩm Shimmer một thành phần nhỏ chất óng ánh nhiều màu. Làn da tối rất hợp với loại mỹ phẩm có thành phần này.

Luminous: Thường là miêu tả một loại phấn nền có phản ứng với ánh sáng, nhờ đó nó giúp tạo cho khuôn mặt vẻ rực rỡ nhưng rất tinh tế. Nếu bạn có làn da dầu và làn da có khuyết điểm thì bạn nên chọn loại Matte Sheer: mảnh hơn và trong suốt hơn. Nó có thể giúp làn da có tuổi trông sáng hơn và làm mờ nếp nhăn.

Tiếng Anh sẽ giúp bạn chọn được loại mỹ phẩm phù hợp

Bỏ Túi Tất Tần Tật Từ Vựng Chuyên Ngành Mỹ Phẩm / 2023

Foundation /faʊnˈdeɪʃ(ə)n/: kem nền

Primer /ˈprʌɪmə/: kem lót

Blush /blʌʃ/: phấn má

Bronzer /ˈbrɒnzə/: phấn tạo màu da bánh mật

Contour /ˈkɒntʊə/: phấn tạo khối

Concealer /kənˈsiːlə/: kem che khuyết điểm

Highlighter /ˈhʌɪlʌɪtə/: phấn tạo sáng

Setting powder /ˈsɛtɪŋ ˈpaʊdə/: phấn phủ

Eyeliner /ˈʌɪlʌɪnə/: bút kẻ mắt

Eyeshadow /ˈʌɪʃadəʊ/: phấn mắt

False eyelashes /fɒlsˈʌɪlaʃiz/: mi giả

Mascara /maˈskɑːrə/: kem chuốt mi

Eyelash curler /ˈʌɪlaʃ ˈkəːlə/: dụng cụ bấm mi

Palette /ˈpalɪt/: bảng màu mắt

Eyebrow pencil /ˈʌɪbraʊ ˈpɛns(ə)l/: Bút kẻ lông mày

Eyebrow brush /ˈʌɪbraʊ brʌʃ/: Chổi chải lông mày

Lipstick /ˈlɪpstɪk/: son môi

Lip liner /lɪp ɡlɒs/: chì kẻ viền môi

Lip gloss /lɪp ˈlʌɪnə/: son bóng

Makeup kit /ˈmeɪkʌp kɪt/: bộ trang điểm

Brush /brʌʃ/: cọ trang điểm

Sponge /spʌn(d)ʒ/: bông mút trang điểm

Buff /bʌf/: bông trang điểm

Nail polish /neɪl ˈpɒlɪʃ/: sơn móng tay

Nail file: /neɪl fʌɪl/: dũa móng tay

Sun cream /ˈsʌn kriːm/: kem chống nắng

Tanning lotion /tanɪŋ ˈləʊʃ(ə)n/: kem tắm nắng

Perfume /ˈpəːfjuːm/: nước hoa

Hair clips /hɛːklɪps/: Cặp tóc

Hair dryer /hɛːˈdrʌɪə/: máy sấy tóc

Curling iron /ˈkəːlɪŋ ˈʌɪən/: máy làm xoăn

Hair straightener /hɛːˈstreɪt(ə)nə/: máy là tóc

Hair spray /hɛːspreɪ/: gôm xịt tóc

Hair dye /hɛːdʌɪ/: thuốc nhuộm tóc

Lens /lɛnz/: kính áp tròng

Toner /ˈtəʊnə/: nước hoa hồng

Serum /ˈsɪərəm/: sản phẩm chăm sóc da chuyên sâu

Cleanser /ˈklɛnzə/: sữa rửa mặt

Makeup remover /ˈmeɪkʌp rɪˈmuːvə/: nước tẩy trang

Cleansing oil /ˈklɛnzɪŋ ɔɪl/: dầu tẩy trang

Foam cleanser /ˈklɛnzə/: tẩy trang dạng bọt

Pore brush /pɔːbrʌʃ/: bàn chải làm sạch lỗ chân lông

Detox /ˈdiːtɒks/: thải độc

Facial mist /ˈfeɪʃ(ə)l mɪst/: xịt khoáng

Essence /ˈesns/: tinh chất

Face cream /feɪs kriːm/: kem dưỡng da mặt

Moisturizer /ˈmɔɪstʃərʌɪzə/: kem dưỡng ẩm

Face mask /feɪs mɑːsk/: mặt nạ mặt

Lotion /ˈləʊʃ(ə)n/: sữa dưỡng

Lip balm /lɪp bɑːm/: dưỡng môi

Lip mask /lɪp mɑːsk/: mặt nạ môi

Sleeping mask /ˈsliːpɪŋ mɑːsk/: mặt nạ ngủ

For sensitive skin /fə ˈsɛnsɪtɪv skɪn/: dành cho da nhạy cảm

For dry skin /fə drʌɪ skɪn/: dành cho da khô

For normal skin /fə ˈnɔːm(ə)l skɪn/: dành cho da thường

Đừng ngần ngại đến với khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp của Language Link Academic để được đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm giúp bạn cải thiện khả năng tiếng Anh ở nhiều lĩnh vực trong đời sống, công việc, tăng cơ hội và khả năng tăng tiến trong công việc.

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc & nhận những phần quà hấp dẫn!

Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học, tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

Gửi Mỹ Phẩm Từ Nhật Bản Về Việt Nam Giá Rẻ / 2023

Gửi mỹ phẩm từ Nhật Bản về Việt Nam nhanh chóng, giá rẻ

Nhật Bản là quốc gia nổi tiếng thế giới về nền công nghiệp làm đẹp hiện đại, chuyên nghiệp của mình. Các hãng mỹ phẩm, các sản phẩm làm đẹp từ Nhật Bản rất được những tín đồ làm đẹp yêu thích. Nắm bắt được nhu cầu đó, Indochina Post cung cấp dịch vụ gửi mỹ phẩm từ Nhật Bản về Việt Nam nhanh chóng, giá rẻ.

Các mặt hàng không thể gửi đến Nhật Bản Nhận order đặt mua hộ hàng Nhật Bản giá rẻ

Một số lời khuyên khi gửi hàng từ Nhật Bản về Việt Nam:

Đóng kiện hàng sao cho vuông vắn cẩn thận, chặt chẽ, tiết kiệm nhất có thể mà vẫn đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Sau đó để bảng kê khai chi tiết hàng hóa vào trong kiện hàng.

Kiện hàng không nên để lẫn lộn các loại mặt hàng, nên để riêng các sản phẩm dễ vỡ vào túi/hộp đựng cẩn thận có chèn lót tránh tình trạng va đập khi vận chuyển. Đối với hàng dễ vỡ quý khách dán chữ FRAGILE bên ngoài các kiện hàng.

Sử dụng thùng cứng cáp để vận chuyển hàng hóa, đóng gói chặt chẽ

Quy định về tính cước hàng hóa tại Indochina Post

Theo quy định của hàng không quốc tế (IATA),trọng lượng tính cước được tính trên cơ sở trọng lượng có bao bì (Gross weight) hoặc trọng lượng thể tích (Volume weight) trọng lượng nào lớn hơn để sử dụng để tính cước vận chuyển.

Công thức tính trọng lượng thể tích như sau:

Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 5000

Thời gian gửi hàng mỹ phẩm từ Nhật Bản về Việt Nam:

Thời gian vận chuyển từ 3 – 4 ngày (Không tính ngày lễ tết, thứ 7, CN): tính từ khi hàng của quý khách có ở Văn phòng Hàn quốc của chúng tôi. Khi hàng về tới kho khai thác tại Hà nội hoặc Sài gòn, chúng tôi sẽ cân đo và xác nhận lại với quý khách về cước vận chuyển từ Hàn quốc.

Quy trình dịch vụ ship hàng từ Nhật Bản về Việt Nam

Quy trình gửi hàng từ Nhật Bản về Việt Nam gồm 3 bước:

Bước 1: Xác nhận thông tin và tư vấn

Quý khách nên gọi ngay để được tư vấn tận tình nhất. Thông thường quý khách cần chuẩn bị các thông tin cơ bản sau:

Loại hàng hóa, bưu phẩm.

Kích thước, khối lượng, trọng lượng, đã đóng gói hay chưa,..

Các loại giấy tờ hóa đơn chứng từ kèm theo.

Khai báo về loại hình dịch vụ muốn sử dụng: chuyển phát nhanh hỏa tốc, chuyển phát nhanh tiết kiệm,…

Địa chỉ người nhận: lưu ý càng chi tiết càng tốt.

Trong đó, một số thông tin không thể thiếu: tên, địa chỉ nhận hàng, số điện thoại.

Với các thông tin trên, chúng tôi sẽ tư vấn cho quý khách phương thức và cách thức cụ thể nhất gửi hàng từ Hàn Quốc về Việt Nam.

Bước 2: Gửi hàng tại kho của Indochina Post tại Nhật Bản

Sau khi xác nhận đơn hàng, Indochina Post sẽ hướng dẫn địa chỉ vận chuyển, địa chỉ kho bãi và cách thức đóng gói cho quý khách.

Quý khách lưu ý điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn

Quý khách cung cấp số tracking của bưu phẩm vận chuyển nội địa. Chúng tôi theo dõi các đơn hàng đến và đi theo mã tracking number mà quý khách cung cấp.

Bước 3: Thanh toán cước và nhận hàng

Sau thời gian cam kết chuyển hàng, hàng hóa sẽ được chuyển về kho tại công ty của chúng tôi để cân đo trọng lượng lần 2.

Hệ thống của chúng tôi sẽ nhắn tin để yêu cầu thanh toán cước. Quý khách hàng xin vui lòng chuyển khoản để thanh toán cước và nhận hàng ngay sau đó.

Tại Indochina Post việc giao hàng trong nội thành Hà Nội và Sài Gòn là hoàn toàn miễn phí.

Đối với những mặt hàng được gửi đến các tỉnh, công ty chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ gửi theo xe chuyến và chuyển phát nhanh nội địa với mức giá rẻ nhất cho quý khách.

Tại sao nên chọn dịch vụ vận tải tại Indochina Post?

Là đại lý ủy quyền chính thức của các hãng vận chuyển lớn nhất thế giới như DHL, TNT, UPS, Fedex, công ty của chúng tôi có cước phí vận chuyển tốt nhất trên thị trường. Chính vì vậy, khi sử dụng dịch vụ chuyển hàng hóa bằng đường hàng không từ Hàn Quốc về Việt Nam của chúng tôi, quý khách sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí.

Phương thức vận chuyển đa dạng

Với từng mặt hàng khác nhau, chúng tôi luôn có những phương thức vận chuyển phù hợp nhất dành cho quý khách. Tùy vào đặc điểm và điều kiện mà hàng hóa của quý khách có thể vận chuyển theo đường xách tay, air express hoặc air cargo.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khai báo hải quan, thực hiện các quy trình thủ tục cùng các mối quan hệ sẵn có bên hải quan, dịch vụ vận chuyển đường hàng không của chúng tôi luôn đảm bảo sự uy tín đối với khách hàng.

Ngoài ra, Airasia Cargo luôn cam kết giao hàng an toàn và bảo đảm đúng thời gian.